Nha Khoa Sài Gòn Smile - Quận 4
GIỚI THIỆU
LÝ DO BẠN CHỌN CHÚNG TÔI
Đội ngũ Bác sĩ chuyên khoa giỏi chuyên môn
Tư vấn tận tâm
Trang thiết bị cao cấp, hiện đại
Đầy đủ các dịch vụ nổi bật
Sử dụng các vật liệu cao cấp nhập khẩu cao cấp chất lượng
Chính sách bảo hành, nhiệt tình trong điều trị
Chi phí hợp lý giá cả cũng như chất lượng
Quy trình vô trùng đạt tiêu chuẩn của Bộ Y Tế
Quý khách hài lòng là mục tiêu của chúng tôi
Dịch vụ chính
PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT
Những nguyên nhân dẫn đến việc cần nhổ răng
Điều trị tủy là lấy bỏ phần tủy răng, là một mô nhỏ dạng sợi ở chính giữa răng
Phục hình răng giả tháo lắp nhựa mềm cũng giống như phục hình tháo lắp nhựa cứng
Chỉnh nha là một nhánh của ngành nha khoa giúp điều chỉnh vị trí của hàm và những răng sai lệch.
Với kỹ thuật này, bác sĩ sẽ tiến hành mài chiếc răng xấu, bị thương tổn theo một tỉ lệ nhất định
BẢNG GIÁ
BẢNG GIÁ
1. Khám, tư vấn, lên kế hoạch điều trị: |
50.000/1 lần |
||
2. Gắn hạt xoàn, hạt đá: thẩm mỹ trên răng trước |
|||
2.1 Công gắn: |
450.000 vnd |
||
2.2 Hạt của PK: |
550.000 – 1.650.000 VNĐ (tùy loại) |
||
3. Điều trị bệnh nha chu: |
|||
- Đánh bóng răng, loại bỏ vết dính: 150.000 – 250.000 VNĐ/ lần |
150.000 – 250.000 VNĐ/ lần |
||
- Cạo vôi răng hai hàm: |
250.000 – 450.000 VNĐ/ lần |
||
- Nạo túi, xử lý mạt gốc răng: |
450.000 – 850.000 VNĐ/ vùng |
||
- Điều trị nha chu viêm: |
550.000 – 1.500.000 VNĐ/ 1 lần |
||
- Phẫu thuật ghép nướu, phẫu thuật làm dài chân răng: |
1.500.000 – 3.500.000 VNĐ |
||
4. Nhổ răng: |
|||
Nhổ răng sữa: |
50.000 – 150.000 VNĐ |
||
Nhổ răng vĩnh viễn thường: |
250.000 - 450.000 VNĐ |
||
Nhổ răng vĩnh viễn khó: |
850.000 – 1.550.000 VNĐ |
||
5. Tiểu phẫu thuật: |
|
||
- Rạch Abcèss: |
250.000 – 450.000 VNĐ |
||
- Nhổ răng khôn, lệch, ngầm: |
1.500.000 – 2.500.000 VNĐ |
||
- phẫu thuật cắt chóp răng: |
1.500.000 – 2.500.000 VNĐ |
||
- Phẫu thuật nha chu: |
1.950.000 – 5.500.000 VNĐ |
||
6. Chữa răng: |
|||
Điều trị răng sữa: |
|
||
- Trám răng sữa: |
150.000 – 250.000 VNĐ/ xoang |
||
- Chữa tủy răng sữa: |
250.000 – 450.000/ răng |
||
Điều trị răng vĩnh viễn: |
|||
- Trám răng vĩnh viễn bằng vật liệu thẩm mỹ và đèn |
|||
+ Xoang I: |
250.000 – 350.000 VNĐ |
||
+ Xoang II: |
350.000 – 450.000 VNĐ |
||
+ Xoang III: |
450.000 – 650.000 VNĐ |
||
+ Xoang IV: |
450.000 – 750.000 VNĐ |
||
+ Xoang V / mòn cổ răng |
350.000 – 450.000 VNĐ |
||
- Chữa ê buốt/ 1 răng: |
200.000 – 350.000 VNĐ |
||
- Tái tạo cùi răng (chưa tính pin/ post): |
250.000 – 450.000 VNĐ |
||
- Đặt pin/ 1 răng: |
thêm 250.000 – 350.000 VNĐ |
||
- Đặt post/ 1 răng: |
thêm 350.000 – 400.000 VNĐ |
||
- Chữa tủy răng: |
|
||
Răng cửa: |
450.000 – 550.000 VNĐ |
||
Răng cối nhỏ: |
550.000 – 750.000 VNĐ |
||
Răng cối lớn: |
650.000 – 1.500.000 VNĐ |
||
- Nội nha lại/ chữa tủy lại: |
|
||
Răng đơn giản: |
bằng giá chữa tủy ban đầu |
||
Răng khó: |
thêm 200.000 VNĐ |
||
7. Tẩy trắng răng: |
|||
* Đặc biệt: tẩy trắng răng nhanh trong vòng 45 phút! |
1.900.000 – 2.800.000 VNĐ |
||
- Tẩy trắng răng tại nhà (trong thời gian hai tuần): |
1.600.000 – 2.500.000 VNĐ |
||
Nếu quá hai tuần cộng thêm tiền thuốc |
|||
- Tẩy trắng răng đã chết tủy: |
380.000 – 550.000 VNĐ |
||
- Ép máng tẩy: |
800.000 VNĐ/ 1 máng |
||
- Thuốc tẩy mang về: |
600.000 VNĐ/ 1 ống |
||
8. Phục hình cố định (răng giả cố định) |
|
||
- Răng chốt đúc bằng hợp kim tốt: |
1.500.000 – 1.800.000/ 1 răng |
||
- Răng chốt đúc bằng hợp kim vàng: (có thể thay đổi theo thời giá vàng) |
4.800.000 – 7.600.000/ 1 răng |
||
- Mặt veneer sứ: |
5.500.000 – 7.500.000 VNĐ/ 1 răng |
||
- Mão full hợp kim tốt: 1.200.000 VNĐ/ 1 răng |
|
||
- Mão full hợp kim vàng: |
4.800.000 – 7.600.000/ 1 răng |
||
- Mão veneer sứ: |
4.500.000 – 7.500.000 VNĐ/ 1 răng |
||
Răng sứ thẩm mỹ : |
1.200.000 – 2.500.000 VNĐ/ 1 răng |
||
- Cùi giả/ tái tạo lại cùi răng đúc: |
250.000 – 380.000 VNĐ |
||
- Gắn lại cầu/ chốt/ mão răng: |
250.000 – 350.000 VNĐ |
||
- Tháo cầu/ chốt/ mão răng: |
250.000 – 350.000 VNĐ |
||
- Chữa đau/ chỉnh khớp phức tạp: |
250.000 – 450.000 VNĐ |
||
- Chỉnh sửa răng sứ/ cầu sứ: |
300.000 – 550.000 VNĐ |
||
9. Phục hình tháo lắp (răng giả tháo lắp) nền nhựa Mỹ |
|||
Răng VN tốt |
Răng Nhật |
Răng Mỹ |
|
1 răng 350.000 VNĐ |
450.000 VNĐ |
550.000 VNĐ |
|
Răng sứ tháo lắp: 800.000 VNĐ/ 1 răng |
|
||
- Phục hình khung bộ thông thường: |
chưa tính tiền răng |
||
Hợp kim thường: |
|
||
Hợp kim tốt: |
2.500.000 VNĐ |
||
Khung Titan: |
3.900.000 VNĐ |
||
- Khung liên kết: |
|||
+ Khung có 1 móc liên kết đơn: |
3.000.000 – 4.000.000 VNĐ |
||
+ Khung có 1 móc liên kết đa: |
4.000.000 – 5.000.000 VNĐ |
||
+ Thêm 1 móc liên kết đơn: |
cộng thêm 1.000.000 VNĐ |
||
+ Thêm 1 móc liên kết đa: |
cộng thêm 2.000.000 VNĐ |
||
- Phục hình tạm (mão, răng tháo lắp tạm) |
150.000 – 250.000/ 1 răng |
||
- Sửa chữa hàm giả: |
|
||
+ Vá bán hàm: |
250.000 – 450.000 VNĐ/ 1 hàm |
||
+ Vá toàn hàm: |
350.000 – 550.000 VNĐ/ 1 hàm |
||
+ Đệm bán hàm: |
200.000 – 350.000 VNĐ/ 1 hàm |
||
+ Thêm móc: |
250.000 – 450.000 VNĐ/ 1 móc |
||
+ Thêm răng: |
250.000 – 550.000 VNĐ/ 1 răng |
||
+ Gắn lại răng gãy |
250.000 – 550.000 VNĐ |
||
+ Đặt thêm lưới inox ở nền hàm: |
|||
Hai hàm: |
900.000 VNĐ |
||
Hàm trên: |
450.000 VNĐ |
||
Hàm dưới: |
350.000 VNĐ |