Nha Khoa Đức Toàn
Giới thiệu
Duc Toan Dentist được thành lập bởi Thạc sĩ – Bác sĩ Giang Trần năm 2001 – tốt nghiệp trường Đại Học Y Hà Nội, bằng quản trị quốc tế. Sứ mệnh của Duc Toan Dentist là được phục vụ khách hàng bằng những dịch vụ nha khoa chất lượng quốc tế, áp dụng công nghệ hiện đại và kỹ thuật y khoa tiên tiến nhất.Đồng hành cùng Duc Toan Dentist là đội ngũ y bác sĩ hiện đang công tác tại các viện Răng Hàm Mặt Trung Ương và Viện Đại Học Y Hà Nội, cùng đội ngũ kĩ thuật viên và điều dưỡng được đào tạo bài bản, tiêu chuẩn khám- điều trị đạt chuẩn quốc tế, tất cả làm nên thương hiệu Duc Toan Dentist hôm nay.
・Bác sĩ có chuyên môn và trình độ cao
・Vật liệu đạt chuẩn ISO 9001: 2000
・Máy móc hiện đại nhất
・Nhiều năm kinh nghiệm trong nghề

Tags
BẢNG GIÁ
I. Khám răng
|
Tư vấn chỉnh nha, thẩm mỹ |
500.000 |
|
Chụp phim cận chóp |
50.000 |
|
Chụp phim pano, cepha, CT Cone Beam |
150.000 |
II. Lấy cao răng:
|
Lấy cao răng |
100.000 – 200.000 |
|
Điều trị viêm lợi |
400.000 – 5.000.000 |
|
Viêm lợi chùm răng 8 |
700.000 – 2.000.000 |
III. Điều trị tủy bằng hệ thống proteper hiện đại nhất:
|
Điều trị tủy răng sữa |
1.000.000 – 2.500.000 |
|
Điều trị tủy răng vĩnh viễn 1 chân |
1.500.000 |
|
Điều trị tủy răng hàm nhỏ |
2.500.000 |
|
Điều trị răng hàm lớn |
3.500.000 |
|
Điều trị tủy răng 8 |
4.000.000 |
(Điều trị tủy lại hoặc qua chụp + 500.000)
IV. Hàn răng:
|
Hàn răng sữa |
250.000 |
|
Hàn răng vĩnh viễn bằng Nano hybrid composite |
500.000 – 700.000 – 800.000 – 1.000.000 |
|
Hàn khe răng |
1.500.000 |
|
Hàn thẩm mỹ bằng composite |
1.500.000 |
|
Hàn răng thẩm mỹ bằng Variolink |
2.000.000 |
V. Phục hình cố định:
|
Kim loại PFM Mỹ |
3.500.000 |
|
Sứ titan khối |
5.500.000 – 7.500.000 |
|
Kim loại Chrome nguyên chất |
8.000.000 – 9.000.000 |
|
Zirconia |
8.000.000 – 9.000.000 |
|
Ceramill Đức |
10.000.000 – 12.000.000 |
|
Emax |
9.000.000 – 10.000.000 |
|
Veneer |
9.000.000 – 10.000.000 |
|
Lava Plus – Lava Esthetic |
12.000.000 – 15.000.000 |
|
Cắm chốt |
2.000.000 – 2.500.000 |
VI. Phục hình tháo lắp:
|
Hàm khung kim loại |
3.500.000 |
|
Hàm khung titan |
5.000.000 |
|
Hàm nhựa dẻo Biosoft |
3.500.000 |
|
Răng nhựa – Composite – Sứ |
500.000 – 700.000 – 800.000 |
VII. Nắn chỉnh:
|
Mắc cài kim loại thường cổ điển của Mỹ |
35.000.000 |
|
Mắc cài tự buộc thông minh của Mỹ |
45.000.000 – 65.000.000 |
|
Mắc cài sứ Đức |
50.000.000 |
|
Mắc cài sapphire của Mỹ |
55.000.000 – 65.000.000 |
|
Ministop mặt trong |
65.000.000 – 95.000.000 |
|
Invisalign |
3.000$ – 5.000$ |
|
Hàm nong nhanh cố định |
15.000.000 / 1 hàm |
|
Hàm Twinblock |
14.000.000 |
|
Hàm Trainer |
7.000.000 |
|
Hàm Face mask chỉnh khớp cắn ngược |
20.000.000 |
|
Minivis |
2.500.000 – 4.000.000 |
|
Nắn chỉnh tháo lắp |
5.000.000 / 1 hàm + 2.000.000 (có ốc nong) |
( Nếu nắn chỉnh có nhổ răng 4 hoặc 5 : + 5.000.000)
(Gói combo + 5.000.000)
VIII. Laser lợi:
|
Laser lợi chùm răng 8 |
1.200.000 |
|
Phẫu thuật cười hở lợi |
1.000.000 / 1 răng |
|
Laser túi lợi |
1.200.000 / 1 túi lợi |
|
Laser lợi cho răng mọc |
1.000.000 / 1 răng |
IX. Implant:
|
Hãng Osstem của Hàn Quốc |
800$ |
|
Hãng BioHorizons của Mỹ |
1200$ |
|
Hãng Neodent, Strauman của Thụy Sĩ |
1300$ – 1500$ |
|
Ghép xương + màng collagen |
500$ – 700 $ |
X. Nhổ răng:
|
Nhổ răng sữa gây tê bề mặt |
Miễn phí |
|
Nhổ răng sữa tiêm tê |
100.000 |
|
Nhổ răng vĩnh viễn, chân răng |
700.000 – 2.000.000 |
|
Nhổ răng số 8 bằng máy |
2.500.000 – 3.500.000 |
|
Nhổ răng số 8 có an thần tỉnh |
6.000.000 – 8.000.000 |
XI. Làm trắng răng:
|
Làm trắng răng tại phòng khám bằng công nghệ Laser |
4.200.000 |
|
Làm trắng răng tại nhà |
2.000.000 |
|
Spa răng |
5.000.000 |
XII. Tái khoáng hóa men răng:
|
Dưỡng men |
2.000.000 |
|
Dưỡng men gói 1 năm 2 lần |
3.000.000 |
|
Dưỡng men gói 2 năm 4 lần |
5.000.000 |
(*) Trường hợp yêu cầu DR.Toàn Chu, làm ngoài giờ, độ khó + 20%
